Thuật ngữ pháp lý: Thuật ngữ pháp lý tiếng Anh cơ bản trong Luật Doanh nghiệp và Luật Thương mại

Trả lời chủ đề này
#1

on 16.11.16 16:07

avatar

nguyenquocbao

Dân đen
012136368500
Dân đen
Investment Registration Certificate: giấy chứng nhận đầu tư

Enterprise registration certificate: giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

The People ‘s Committee: uỷ ban Nhân dân

Wholesale distribution right: quyền phân phối bán buôn

Retail distribution right: quyền phân phối bán lẻ

Legalisation: hợp pháp hóa

Parent company: công ty mẹ

subsidiary company: công ty con

Share of capital contribution: phần vốn góp

Charter capital: vốn điều lệ

Charter of company: điều lệ công ty

Prohibited practices: các hành vi bị nghiêm cấm

Declare: kê khai

Money-laundering: rửa tiền

Deceitful activities: lừa đảo

Political organization: tổ chức chính trị

socio-political organizations: tổ chức chính trị – xã hội

social enterprise: doanh nghiệp xã hội

Inspection Committee: ban kiểm soát

Cadres [senior employees]: cán bộ

State officials: công chức

State employees: viên chức

Notary : công chứng viên

Xem nhiều bài viết hơn tại: www.kienthucluathoc.wordpress.com

Bình luận bằng facebook

   

Quyền hạn của bạn

   
Bạn được quyền trả lời bài viết

2T Ads

Vừa cập nhật